Chọn ngôn ngữ: English | Tiếng Việt
Gối cao su

Gối cao su:

  • Gối cao su được thiết kế để sử dụng cho các công trình xây dựng cầu và nhà cao tầng – dưới dầm bê tong đúc sẵn, hỗ trợ nâng đỡ dầm thép và các điểm tựa khác .
  • Gối cao su được làm bằng nhiều lớp cao su ép liền nhau và được liên kết với những tấm thép mỏng, sau đó được thông qua lưu hóa. Độ cứng theo chiều dọc của nó đủ để chịu tải vuông góc và thay đổi áp lực từ các kết cấu bên trên đến các dầm. Tính đàn hồi của nó đủ cao để phù hợp với chuyển động quay của dầm biên. Biến dạng cắt của nó đủ để đối phó với các chuyển vị ngang của các kết cấu bên trên. Nó có cấu trúc đơn giản, dễ dàng lắp đặt, bảo trì và thay thế, và vì nó sử dụng một lượng thép rất ít nên giá thành sản xuất khá rẻ. Đây là loại gối cao su có độ bền cao, chống lại các dao động và các xung kích từ hoạt tải tới các kết cấu nhịp và trụ cầu.

Gối cao su cốt bản thép loại cố định GJZ, GYZ:

                        

Gối cao su cốt bản thép loại di động GJZF4, GYZF4:

                       

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THÀNH PHẦN CAO SU TỔNG HỢP (AASHTO )

Mục

Chỉ số

Dạng thí nghiệm

Độ cứng

60±5

ASTM D 2240

Cường độ chịu kéo, Mpa

≥17

ASTM D 412

Độ giãn dài,  %

≥400

ASTM D 412

Cường độ chịu nén (100OC ×22h), Lớn nhất. %

35

ASTM D395

Biến dạng trong Ozon (Hàm lượng Ozon trong không khí :100pphm), 20% Biến dạng ở 38℃

Không có vết nứt

ASTM D1149

Độ dòn ở Nhiệt độ thấp, - 21℃

Không bị phá hoại

 

ASTM D 746 Procedure B

Khả năng chịu nhiệt

(100℃×70h)

Sự thay đổi độ cứng, Lớn nhất.

15

 

ASTM D573

 

Sự thay đổi khả năng chịu kéo, Lớn nhất. %

-15

Sự thay đổi Độ giãn dài, Lớn nhất. %

-4

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU THÉP (ASTM A709 Grade 36)

Giới hạn chảy

σs≥

(MPa)

Giới hạn bền

σb≥

(MPa)

Độ giãn dài

(%)

250

400~550

23

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM PTFE (Polytetrafluoroethylene)

Mục

Chỉ số

Dạng thí nghiệm

Cường độ chịu kéo (MPa) 

≥29

ASTM D638

Giới hạn độ giãn dài (%)

≥300

ASTM D638

Trọng lượng riêng

2.13~2.20

ASTM D792 Method A

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BULONG NEO (ASTM A29 Grade 1045)

Giới hạn chảy

σs≥

(MPa)

Giới hạn bền

σb≥

(MPa)

Độ giãn dài

(%)

355

600

16