Chọn ngôn ngữ: English | Tiếng Việt
Neo chết loại P

Dead end anchorage type  P

Neo chết loại P: Trong trường hợp dự ứng lực được truyền trực tiếp đến cuối dầm, lúc này loại neo chết P sẽ được sử dụng. Một bộ neo chết loại P bao gồm: nêm neo chết với các lò xo chết, bát neo chết, lò xo, vòng hạn chế… Vỏ khuôn ép, lò xo nêm neo, nêm neo và sợi cáp sẽ được đẩy bằng máy ép khuôn để hình thành neo chết với hệ số neo lên tới hơn 95%.

Lưu ý: Các kích thước dưới đây là kích thước tham khảo, kích thước có thể thay đổi tùy theo chủng loại, nguồn gốc sản phẩm và theo yêu cầu của từng dự án

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEO CHẾT LOẠI P18

Unit: mm

Chủng loại

3

4

5

6/7

9

12

19

A

150

170

200

220

250

270

350

B

270

330

410

470

530

750

890

C

110

110

120

120

135

135

135

D

250

250

250

300

300

300

360

C

190

210

210

240

240

240

270

F

25

25

25

25

25

25

25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEO CHẾT LOẠI P15

Unit: mm

Chủng loại

Cáp

15.24mm

Bát neo

Vòng hạn chế

Lò xo

B

A

A

F

C

Ф E

Đường kính sợi

D

Số vòng

 

P 15-3

3

140

140

18

78

115

10

250

5

210

P 15-4

4

150

150

18

78

115

10

250

5

270

P 15-5

5

165

165

18

80

127

12

250

5

330

P 15-6

6

180

180

18

80

142

12

250

5

410

P 15-7

7

180

180

18

80

142

12

250

5

410

P 15-8

8

190

190

18

80

175

14

250

5

470

P 15-9

9

190

190

18

80

175

14

250

5

470

P 15-10

10

200

200

18

80

175

14

250

5

530

P 15-11

11

200

200

18

80

205

14

300

6

530

P 15-12

12

210

210

18

80

205

14

300

6

530

P 15-13

13

210

210

18

80

205

14

300

6

530

P 15-14

14

260

260

18

82

205

14

300

6

590

P 15-15

15

260

260

18

82

205

14

360

6

590

P 15-16

16

300

300

18

90

235

16

360

6

750

P 15-17

17

300

300

18

90

235

16

360

6

750

P 15-18

18

300

300

18

90

235

16

360

6

750

P 15-19

19

300

300

18

90

235

16

360

6

750

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NEO CHẾT LOẠI P13

Unit: mm

Chủng loại

Cáp

12.7mm

Bát neo

Vòng hạn chế

Lò xo

B

A

A

F

C

Ф E

Đường kính sợi

D

Số vòng

 

P 13-3

3

140

140

18

78

115

10

250

5

150

P 13-4

4

150

150

18

78

115

10

250

5

210

P 13-5

5

165

165

18

80

127

12

250

5

210

P 13-6

6

180

180

18

80

142

12

250

5

330

P 13-7

7

180

180

18

80

142

12

250

5

330

P 13-8

8

190

190

18

80

175

14

250

5

410

P 13-9

9

190

190

18

80

175

14

250

5

470

P 13-10

10

200

200

18

80

175

14

250

5

470

P 13-11

11

200

200

18

80

205

14

300

6

470

P 13-12

12

210

210

18

80

205

14

300

6

470

P 13-13

13

210

210

18

80

205

14

300

6

470

P 13-14

14

260

260

18

82

205

14

300

6

530

P 13-15

15

260

260

18

82

205

14

360

6

530

P 13-16

16

300

300

18

90

235

16

360

6

530

P 13-17

17

300

300

18

90

235

16

360

6

530

P 13-18

18

300

300

18

90

235

16

360

6

530

P 13-19

19

300

300

18

90

235

16

360

6

530