Chọn ngôn ngữ: English | Tiếng Việt
Neo dự ứng lực căng ngoài

Neo dự ứng lực căng ngoài

Hệ thống neo dự ứng lực căng ngoài thường được sử dụng tại các tòa nhà với các thiết kế không theo tiêu chuẩn, và không thích hợp cho công tác dự ứng lực, vật liệu kém, các tác động của môi trường, hiệu lực hoặc quá tải. Phương thức làm việc hoạt động này có lợi thế ở ảnh hưởng mạnh, thời gian làm việc ngắn, dễ dàng bảo trì bảo dưỡng và có độ bền lâu dài.

Dưới hệ thống này có thể làm giảm tải lực của toàn nhà và dễ dàng thay thế các sợi. Ma sát dự ứng lực chỉ xảy ra khi thay đổi hướng và vị trí neo do đó ma sát dự ứng lực sẽ thấp hơn so với hệ dự ứng lực căng trong. Thiết bị dẫn hướng nên được sản xuất với ống thép uốn.

Hệ thống dự ứng lực căng ngoài mà chung tôi cung cấp được sản xuất phù hợp với các vật liệu và hệ thống dự ứng lực căng ngoài và theo các tiêu chuẩn FIP và GB/T14370-2007- neo, kẹp nêm, và bộ phận nối cho các sợi cáp dự ứng lực.

Hệ thống neo dự ứng lực căng ngoài với các dòng từ ET1-ET5 có thể đáp ứng tất các các yêu cầu khác nhau về chủng loại của các loại dự ứng lực căng ngoài cụ thể. Chúng tôi sẽ tối ưu hóa kích thước và chi tiết thiết kế cụ thể cho từng dự án riêng biệt nếu được yêu cầu nhằm mục đích cho hiệu suất tốt hơn hoặc yêu cầu về nguồn gốc của vật liệu dự ứng lực căng ngoài.

Chúng tôi có mối quan hệ lâu dài với các nhà sản xuất tại các nước công nghiệp phát triển như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Malaysia…

Lưu ý: Các kích thước dưới đây là kích thước tham khảo, kích thước có thể thay đổi tùy theo chủng loại, nguồn gốc sản phẩm và theo yêu cầu của từng dự án

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA LOẠI ET1 VÀ ET2

ET1

ET2

Chủng loại

Ф D (mm)

H (mm)

A x A x B (mm)

L (mm)

ET1(ET2) 15-7

140

65

215 x 215 x 45

270

ET1(ET2) 15-12

180

75

285 x 285 x 45

305

ET1(ET2) 15-19

225

115

380 x 380 x 65

560

ET1(ET2) 15-27

285

125

430 x 430 x 65

635

ET1(ET2) 15-31

325

145

485 x 480 x 85

770

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA LOẠI ET3 VÀ ET4

ET3

ET4

Chủng loại

Ф D (mm)

H (mm)

A x A (mm)

L (mm)

ET3(ET4) 15-7

140

65

215 x 215

165

ET3(ET4) 15-12

180

75

295 x 295

345

ET3(ET4) 15-19

225

115

360 x 360

475

ET3(ET4) 15-27

285

125

415 x 415

500

ET3(ET4) 15-31

325

145

470 x 470

570

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA LOẠI ET5

Chủng loại

Ф D (mm)

H (mm)

A x A x C (mm)

Ф D1 (mm)

Ф2 D(mm)

ET5 15-7

155

75

285 x 285 x 30

215

165

ET5 15-12

210

85

360 x 360 x 40

275

225

ET5 15-19

235

105

420 x 420 x 50

310

250

ET5 15-27

280

105

490 x 490 x 60

345

290

ET5 15-31

280

115

500 x 500 x 65

345

290