Chọn ngôn ngữ: English | Tiếng Việt
Neo dự ứng lực vuông

Neo chủ động:

            Neo chủ động có thể được sử dụng tại phần cố định hoặc căng kéo trong công tác dự ứng lực. Những sợi cáp dự ứng lực nối qua các bộ neo này cần phải được căng kéo bởi kích dự ứng lực và sau đó được cố định bằng các nêm neo sao cho sợi cáp dự ứng lực được chuyền đến cấu trúc bê tông thông qua các tấm đúc. Bộ neo dự ứng lực vuông có thể được sử dụng như là neo chết cố định trong các thiết kế không được chon. Bộ neo dự ứng lực tròn có các chức năng giống hệt bộ neo dự ứng lực vuông. Bộ neo dự ứng lực vuông chuyển các sợi cáp dự ứng lực vào bê tông thông qua các tấm đúc với mặt phẳng đơn, trong khi bộ neo dự ứng lực tròn thực hiện chức năng này với đa mặt phẳng. Một trong những điểm khác biệt nữa giữa hai loại là phần chịu lực của neo tròn nhỏ hơn neo vuông.

Bộ neo dự ứng lực vuông: Được sử dụng trong phần kết thúc của công tác dự ứng lực. Sau khi các sợi cáp được căng bằng kích, sợi cáp cần phải được cố định thông qua neo dự ứng lực vuống và truyền lực vào cấu trúc bê thông thông qua mặt phẳng đơn. Bộ neo dự ứng lực vuông có thể sử dụng như neo chết cố định dưới các thiết thế không chôn

Lưu ý: Các kích thước dưới đây là kích thước tham khảo, kích thước có thể thay đổi tùy theo chủng loại, nguồn gốc sản phẩm và theo yêu cầu của từng dự án

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CHỦNG LOẠI NEO DỰ ỨNG LỰC LOẠI M  DÙNG CHO CÁP 15.24 MM

Unit: mm

Chủng loại

Cáp

15.24mm

Bát neo

Đế neo

Lò xo

Loại kích

Ф A

B

C

D

фI

фF

G

H

N

15-1

1

48

48

/

/

/

/

/

/

/

1000

15-2

2

86

50

130

116

63

115

10

50

5

1000

15-3

3

88

50

130

116

63

115

10

50

5

1000

15-4

4

102

50

147

123

63

115

10

50

5

1500

15-5

5

112

50

162

130

77

127

12

50

5

1500

15-6

6

126

52

175

152

80

142

12

50

5

2000

15-7

7

126

53

175

152

80

142

12

50

5

2500

15-8

8

136

55

185

160

90

175

14

50

5

2500

15-9

9

146

55

200

163

90

175

14

50

5

2500

15-10

10

156

58

200

163

95

175

14

50

5

2500

15-11

11

166

58

240

188

100

205

14

50

6

3500

15-12

12

166

60

240

188

100

205

14

50

6

3500

15-13

13

170

63

240

188

100

205

14

50

6

3500

15-14

14

176

65

250

215

110

205

14

50

6

3500

15-15

15

186

68

250

215

110

205

14

60

6

3500/4000

15-16

16

196

70

270

255

110

235

16

60

6

3500/4000

15-17

17

196

73

270

255

110

235

16

60

6

4000

15-18

18

206

75

290

260

114

235

16

60

6

4000/5000

15-19

19

206

75

290

260

114

235

16

60

6

5000

15-20

20

226

80

290

260

124

255

16

60

7

5000

15-21

21

226

80

305

280

124

255

16

60

7

6500

15-22

22

226

80

305

280

124

255

16

60

7

6500

15-24

24

246

83

340

320

124

305

18

60

7

6500

15-27

27

246

85

350

320

124

305

18

60

7

6500

15-31

31

256

95

400

360

130

350

20

70

8

9000

15-37

37

276

100

440

440

140

450

20

70

8

9000

15-43

43

326

110

480

490

160

500

22

80

9

9000

15-51

51

346

120

560

580

160

600

22

80

9

12000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CHỦNG LOẠI NEO DỰ ỨNG LỰC LOẠI M DÙNG CHO CÁP 12.7 M

Unit: mm

Chủng loại

Cáp

12.7mm

Bát neo

Đế neo

Lò xo

Chủng loại kích

Ф A

B

C

D

фI

фF

G

H

N

13-1

1

48

48

1000

13-3

3

88

49

130

116

63

115

10

50

5

1000

13-4

4

102

49

147

123

63

115

10

50

5

1000

13-5

5

112

50

162

130

77

127

12

50

5

1000

13-6

6

115

50

165

130

68

142

12

50

5

1000

13-7

7

115

50

165

130

68

142

12

50

5

1500

13-8

8

126

52

175

152

80

175

12

50

5

1500

13-9

9

136

52

185

160

90

175

14

50

5

1500

13-10

10

146

55

200

163

90

175

14

50

5

1500

13-11

11

156

58

216

185

90

205

14

50

6

1500

13-12

12

156

60

216

185

90

205

14

50

6

2500

13-13

13

156

60

216

185

90

205

14

50

6

2500

13-14

14

166

62

240

188

100

205

14

50

6

2500

13-15

15

176

62

240

188

100

205

14

50

6

2500

13-16

16

186

65

250

215

110

235

16

50

6

2500

13-17

17

186

65

250

215

110

235

16

50

6

2500

13-18

18

186

65

250

215

110

235

16

50

6

3500

13-19

19

186

65

250

215

110

235

16

50

6

3500

13-20

20

186

68

250

215

110

235

16

60

7

3500

13-21

21

196

68

270

255

110

235

16

60

7

3500

13-22

22

206

70

290

260

114

235

16

60

7

3500

13-24

24

226

75

305

280

124

255

16

60

7

4000

13-27

27

226

80

305

280

124

255

16

60

7

4000

13-31

31

246

85

350

320

120

255

16

60

7

4000

13-37

37

256

90

360

320

135

305

18

70

8

5000

13-43

43

316

100

390

350

140

350

18

80

8

5000

13-51

51

326

110

460

400

150

400

20

80

8

6500