Chọn ngôn ngữ: English | Tiếng Việt
Ống ghen mạ kẽm

ỐNG GHEN

Ống ghen dạng gân song thường được sử dụng trong các công trình cầu với cáp không vỏ bọc hoặc những thiết kế cáp dự ứng lực căng ngoài.

Có hai loại ống ghen: Ống ghen nhựa và ống thép mạ.

Ống ghen thép được làm từ dải thép trần carbon mạ kẽm và được dùng để tạo thành ống bơm vữa trong hệ thống dự ứng lực.

Một trong những ưu điểm của ống ghen nhựa so với ống ghen thép là giá thành phẩm thấp hơn, độ bền lâu hơn và tính năng môi trường.

Ít tiêu thị vật liệu thép, sẽ tốt hơn cho trái đất

Lưu ý:

  • Ống ghen thép phù hợp với tiêu chuẩn TCCS 01: 2009/TD-BD và cũng có thể đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn của dự án yêu cầu.
  • Ống ghen nhựa phù hợp với tiêu chuẩn ASTM D3350, ASTM D4101, FHWA và có thể được nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp tiên tiến như Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc….
  • Phía bên ngắn có thể thẳng hoặc là đường cong, khi bên ngắn là đường cong thì bán kính bằng một nữa chiều dài của trục ngắn
  • Các loại ống ghen có tiêu chuẩn đặc biệt không được chỉ ra trong tiêu chuẩn cũng có thể được cung cấp theo từng yêu cầu cụ thể
  • Các kích thước có thể điều chỉnh thùy theo yêu cầu

 

(1) JIS G3302

Ký hiệu lớp

Độ bền kéo đứt N/mm2(min.)

Giới hạn chảy

N/mm2

(Min.)

Độ dãn dài ( min.)

Mẫu thí nghiệm và hướng thí nghiệm kéo

Độ dày danh định mm (t)

Độ dày danh định mm (t)

Độ dày danh định mm (t)

0.30≤

t<2.30

0.30≤

t<2.30

0.30≤

t<0.40

0.40≤

t<0.60

0.60≤

t<1.00

1.00≤

t<1.60

1.60≤

t<2.30

Thép carbon thấp

SGCC

270

JIS Số.5

Theo hướng lăn

SGCD1

34

36

37

38

SGCD2

36

38

39

40

SGCD3

38

40

41

42

Thép hình

SGC340

340

245

20

20

20

20

20

SGC400

400

295

18

18

18

18

18

SGC440

440

335

18

18

18

18

18

(2) CSC GW590Y

Ký hiệu lớp

Độ bền kéo đứt N/mm2(min.)

Giới hạn chảy

N/mm2(Min.)

Độ dãn dài ( min.)

Mẫu thí nghiệm và hướng thí nghiệm kéo

Độ dày danh định mm (t)

Độ dày danh định mm (t)

Độ dày danh định mm (t)

0.40≤

t <2.40

0.40 ≤

t < 0.80

0.80 ≤

t < 1.00

1.00 ≤

t < 2.40

0.40≤

t<0.60

0.60≤

t < 0.80

0.80≤

t<1.00

1.00≤

t<1.20

1.20≤

t<1.60

 

CSC GW590Y

 

590~670

 

325~430

 

315~420

 

305~410

 

 

16~32

 

21~33

 

22~34

 

23~35

JIS Số.5

Theo hướng lăn

(3) ASTM A653

SI unit (SI unit)

Ký hiệu lớp

 

Chủng loại

Giới hạn chảy

N/mm2(Min.)

Độ bền kéo đứt N/mm2(min.)

Độ dãn dài IN 50mm min. %

 

Nghĩa r

 

n

CS

Loại A

(170/380)

20

Loại B

(205/380)

20

Loại C

(170/410)

15

FS

Loại A & B

(170/310)

26

1.0~1.4

0.17~0.21

DDQ

(140/240)

32

1.4~1.8

0.19~0.24

EDDQ

(105/170)

40

1.6~2.1

0.22~0.27

SS

230

255

275

340 Lớp 1

340 Lớp 2

340 Lớp 3

550

230

255

275

340

340

340

550

310

360

380

450

480

570

20

18

16

12

12

12